TỪ VỰNG TIẾNG HÀN NGÀNH LÀM ĐẸP – TRANG ĐIỂM (PHẦN 1)Bạn yêu thích mỹ phẩm và makeup Hàn Quốc? Cùng học ngay những từ vựng quen thuộc này nhé! 화장하다 (Hwajanghada) – Trang điểm 스킨케어하다 (Seukinke-eohada) – Chăm sóc da 거울을 보다 (Geoureul boda) – Soi gương 바르다 (Bareuda) – Thoa, bôi 펴 바르다 (Pyeo bareuda) – Tán đều 그리다 (Geurida) – Kẻ, vẽ 지우다 (Jiuda) – Tẩy, xóa 세안하다 (Seanhada) – Rửa mặt 예뻐지다 (Yeppeojida) – Trở nên xinh đẹp 촬영하다 (Chwalyeonghada) – Chụp hình Đây là những từ thường gặp khi trang điểm, tư vấn mỹ phẩm hoặc làm việc tại cửa hàng làm đẹp ở Hàn Quốc. Lưu lại để học dần nhé!
 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN NGÀNH LÀM ĐẸP – TRANG ĐIỂM (PHẦN 1)Bạn yêu thích mỹ phẩm và makeup Hàn Quốc? Cùng học ngay những từ vựng quen thuộc này nhé! 화장하다 (Hwajanghada) – Trang điểm 스킨케어하다 (Seukinke-eohada) – Chăm sóc da 거울을 보다 (Geoureul boda) – Soi gương 바르다 (Bareuda) – Thoa, bôi 펴 바르다 (Pyeo bareuda) – Tán đều 그리다 (Geurida) – Kẻ, vẽ 지우다 (Jiuda) – Tẩy, xóa 세안하다 (Seanhada) – Rửa mặt 예뻐지다 (Yeppeojida) – Trở nên xinh đẹp 촬영하다 (Chwalyeonghada) – Chụp hình Đây là những từ thường gặp khi trang điểm, tư vấn mỹ phẩm hoặc làm việc tại cửa hàng làm đẹp ở Hàn Quốc. Lưu lại để học dần nhé!
0 Commentarios 0 Acciones 246 Views 0 Vista previa