TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ THỰC PHẨM (PHẦN 1)Bạn đã biết cách gọi tên những thực phẩm quen thuộc bằng tiếng Hàn chưa? 고기 (Gogi) – Thịt 생선 (Saengseon) – Cá 계란 (Gyeran) – Trứng 우유 (Uyu) – Sữa 치즈 (Chijeu) – Phô mai 밥 (Bap) – Cơm 빵 (Ppang) – Bánh mì 라면 (Ramyeon) – Mì ăn liền 김밥 (Gimbap) – Cơm cuộn 만두 (Mandu) – Bánh xếp Đây là những từ vựng xuất hiện rất thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày và các bộ phim Hàn Quốc. Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #TiengHanMoiNgay
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ THỰC PHẨM (PHẦN 1)Bạn đã biết cách gọi tên những thực phẩm quen thuộc bằng tiếng Hàn chưa? 고기 (Gogi) – Thịt 생선 (Saengseon) – Cá 계란 (Gyeran) – Trứng 우유 (Uyu) – Sữa 치즈 (Chijeu) – Phô mai 밥 (Bap) – Cơm 빵 (Ppang) – Bánh mì 라면 (Ramyeon) – Mì ăn liền 김밥 (Gimbap) – Cơm cuộn 만두 (Mandu) – Bánh xếp Đây là những từ vựng xuất hiện rất thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày và các bộ phim Hàn Quốc. Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #TiengHanMoiNgay
0 Yorumlar
0 hisse senetleri
432 Views
0 önizleme