TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ (PHẦN 2)Cùng bổ sung vốn từ vựng tiếng Hàn về rau củ quả nhé! 당근 (Danggeun) – Cà rốt 감자 (Gamja) – Khoai tây 양파 (Yangpa) – Hành tây 오이 (Oi) – Dưa leo 채소 (Chaeso) – Rau củ 사과 (Sagwa) – Táo 바나나 (Banana) – Chuối 딸기 (Ttalgi) – Dâu tây 포도 (Podo) – Nho 수박 (Subak) – Dưa hấu Hãy thử gọi tên các loại trái cây trong tủ lạnh bằng tiếng Hàn để ghi nhớ nhanh hơn nhé! Học một chút mỗi ngày, tiếng Hàn sẽ tiến bộ bất ngờ đấy!
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ (PHẦN 2)Cùng bổ sung vốn từ vựng tiếng Hàn về rau củ quả nhé! 당근 (Danggeun) – Cà rốt 감자 (Gamja) – Khoai tây 양파 (Yangpa) – Hành tây 오이 (Oi) – Dưa leo 채소 (Chaeso) – Rau củ 사과 (Sagwa) – Táo 바나나 (Banana) – Chuối 딸기 (Ttalgi) – Dâu tây 포도 (Podo) – Nho 수박 (Subak) – Dưa hấu Hãy thử gọi tên các loại trái cây trong tủ lạnh bằng tiếng Hàn để ghi nhớ nhanh hơn nhé! Học một chút mỗi ngày, tiếng Hàn sẽ tiến bộ bất ngờ đấy!
0 التعليقات
0 المشاركات
433 مشاهدة
0 معاينة