TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUA MÓN ĂN NỔI TIẾNG (PHẦN 3)Bạn mê ẩm thực Hàn Quốc? Vậy đừng bỏ qua những từ vựng siêu quen thuộc này nhé! 김치 (Gimchi) – Kim chi 불고기 (Bulgogi) – Thịt bò nướng 치킨 (Chikin) – Gà rán 떡볶이 (Tteokbokki) – Bánh gạo cay 된장찌개 (Doenjang-jjigae) – Canh tương đậu Đây đều là những món ăn rất nổi tiếng mà du học sinh và người lao động tại Hàn Quốc thường xuyên thưởng thức. Bạn đã ăn được bao nhiêu món trong danh sách trên rồi? Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn thú vị mỗi ngày nhé!#AmThucHanQuoc #HocTiengHan #TuVungTiengHan #MonHanQuoc
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUA MÓN ĂN NỔI TIẾNG (PHẦN 3)Bạn mê ẩm thực Hàn Quốc? Vậy đừng bỏ qua những từ vựng siêu quen thuộc này nhé! 김치 (Gimchi) – Kim chi 불고기 (Bulgogi) – Thịt bò nướng 치킨 (Chikin) – Gà rán 떡볶이 (Tteokbokki) – Bánh gạo cay 된장찌개 (Doenjang-jjigae) – Canh tương đậu Đây đều là những món ăn rất nổi tiếng mà du học sinh và người lao động tại Hàn Quốc thường xuyên thưởng thức. Bạn đã ăn được bao nhiêu món trong danh sách trên rồi? Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn thú vị mỗi ngày nhé!#AmThucHanQuoc #HocTiengHan #TuVungTiengHan #MonHanQuoc
0 Kommentare 0 Geteilt 525 Ansichten 0 Bewertungen