TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT QUA MÓN ĂN NỔI TIẾNG (PHẦN 3)Bạn yêu thích ẩm thực Nhật Bản? Vậy đừng bỏ qua những từ vựng siêu quen thuộc này nhé! 寿司(すし - Sushi)– Sushi ラーメン(Raamen)– Mì ramen カレーライス(Karee Raisu)– Cơm cà ri おでん(Oden)– Oden 弁当(べんとう - Bentou)– Cơm hộp Đây đều là những món ăn rất nổi tiếng mà du học sinh và người lao động tại Nhật Bản thường xuyên thưởng thức. Bạn đã ăn được bao nhiêu món trong danh sách trên rồi? Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Nhật thú vị mỗi ngày nhé!#AmThucNhatBan #HocTiengNhat #TuVungTiengNhat #MonAnNhatBanNguồn: TopJob360
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT QUA MÓN ĂN NỔI TIẾNG (PHẦN 3)Bạn yêu thích ẩm thực Nhật Bản? Vậy đừng bỏ qua những từ vựng siêu quen thuộc này nhé! 寿司(すし - Sushi)– Sushi ラーメン(Raamen)– Mì ramen カレーライス(Karee Raisu)– Cơm cà ri おでん(Oden)– Oden 弁当(べんとう - Bentou)– Cơm hộp Đây đều là những món ăn rất nổi tiếng mà du học sinh và người lao động tại Nhật Bản thường xuyên thưởng thức. Bạn đã ăn được bao nhiêu món trong danh sách trên rồi? Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Nhật thú vị mỗi ngày nhé!#AmThucNhatBan #HocTiengNhat #TuVungTiengNhat #MonAnNhatBanNguồn: TopJob360
0 Comentários 0 Compartilhamentos 436 Visualizações 0 Anterior