TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT (PHẦN 1)Bạn có biết tên các con vật quen thuộc trong tiếng Hàn không? 개 (Gae) – Chó 고양이 (Goyangi) – Mèo 토끼 (Tokki) – Thỏ 햄스터 (Haemseuteo) – Hamster 새 (Sae) – Chim 소 (So) – Bò 돼지 (Dwaeji) – Heo 말 (Mal) – Ngựa 양 (Yang) – Cừu 닭 (Dak) – Gà Đây là những từ vựng rất phổ biến trong cuộc sống hằng ngày và sách giáo khoa tiếng Hàn. Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongVatTiengHanNguồn: TopJob360
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT (PHẦN 1)Bạn có biết tên các con vật quen thuộc trong tiếng Hàn không? 개 (Gae) – Chó 고양이 (Goyangi) – Mèo 토끼 (Tokki) – Thỏ 햄스터 (Haemseuteo) – Hamster 새 (Sae) – Chim 소 (So) – Bò 돼지 (Dwaeji) – Heo 말 (Mal) – Ngựa 양 (Yang) – Cừu 닭 (Dak) – Gà Đây là những từ vựng rất phổ biến trong cuộc sống hằng ngày và sách giáo khoa tiếng Hàn. Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongVatTiengHanNguồn: TopJob360
0 Reacties 0 aandelen 478 Views 0 voorbeeld