TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT BIỂN & CÔN TRÙNG (PHẦN 3)Bạn yêu thích thế giới đại dương và côn trùng không? 돌고래 (Dolgorae) – Cá heo 상어 (Sangeo) – Cá mập 문어 (Muneo) – Bạch tuộc 게 (Ge) – Cua 새우 (Saeu) – Tôm 나비 (Nabi) – Bướm 벌 (Beol) – Ong 개미 (Gaemi) – Kiến 모기 (Mogi) – Muỗi 무당벌레 (Mudangbeolle) – Bọ rùa Đây đều là những từ vựng thú vị thường gặp trong sách học tiếng Hàn và các chương trình thiếu nhi. Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn thú vị mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongVatTiengHan #TiengHanMoiNgayNguồn: TopJob360
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT BIỂN & CÔN TRÙNG (PHẦN 3)Bạn yêu thích thế giới đại dương và côn trùng không? 돌고래 (Dolgorae) – Cá heo 상어 (Sangeo) – Cá mập 문어 (Muneo) – Bạch tuộc 게 (Ge) – Cua 새우 (Saeu) – Tôm 나비 (Nabi) – Bướm 벌 (Beol) – Ong 개미 (Gaemi) – Kiến 모기 (Mogi) – Muỗi 무당벌레 (Mudangbeolle) – Bọ rùa Đây đều là những từ vựng thú vị thường gặp trong sách học tiếng Hàn và các chương trình thiếu nhi. Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn thú vị mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongVatTiengHan #TiengHanMoiNgayNguồn: TopJob360
CONNECT.TOPJOB360.COM
Chào mừng đến với Connect TopJob360
Cộng đồng việc làm tại nước ngoài
0 Commenti 0 condivisioni 438 Views 0 Anteprima