• TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ HỌC TẬP & CÔNG VIỆC (PHẦN 2)Cùng học những động từ thường dùng khi học tập và làm việc nhé! 勉強する(べんきょうする - Benkyou suru)– Học 働く(はたらく - Hataraku)– Làm việc 練習する(れんしゅうする - Renshuu suru)– Luyện tập 話す(はなす - Hanasu)– Nói 教える(おしえる - Oshieru)– Dạy 質問する(しつもんする - Shitsumon suru)– Đặt câu hỏi 手伝う(てつだう - Tetsudau)– Giúp đỡ 送る(おくる - Okuru)– Gửi 電話する(でんわする - Denwa suru)– Gọi điện 使う(つかう - Tsukau)– Sử dụng Những từ vựng này rất hữu ích với du học sinh và người đi làm tại Nhật Bản. Học mỗi ngày một chút nhé!#TiengNhat #HocTiengNhat #DongTuTiengNhatNguồn: TopJob360
    TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ HỌC TẬP & CÔNG VIỆC (PHẦN 2)Cùng học những động từ thường dùng khi học tập và làm việc nhé! 勉強する(べんきょうする - Benkyou suru)– Học 働く(はたらく - Hataraku)– Làm việc 練習する(れんしゅうする - Renshuu suru)– Luyện tập 話す(はなす - Hanasu)– Nói 教える(おしえる - Oshieru)– Dạy 質問する(しつもんする - Shitsumon suru)– Đặt câu hỏi 手伝う(てつだう - Tetsudau)– Giúp đỡ 送る(おくる - Okuru)– Gửi 電話する(でんわする - Denwa suru)– Gọi điện 使う(つかう - Tsukau)– Sử dụng Những từ vựng này rất hữu ích với du học sinh và người đi làm tại Nhật Bản. Học mỗi ngày một chút nhé!#TiengNhat #HocTiengNhat #DongTuTiengNhatNguồn: TopJob360
    0 Kommentare 0 Geteilt 334 Ansichten 0 Bewertungen
  • 🏠 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ ĐỘNG TỪ SINH HOẠT (PHẦN 1)Bạn đã biết những động từ cơ bản được sử dụng hằng ngày trong tiếng Nhật chưa? 😊🛌 起きる(おきる - Okiru)– Thức dậy😴 寝る(ねる - Neru)– Đi ngủ🚶 行く(いく - Iku)– Đi🏠 帰る(かえる - Kaeru)– Trở về🍚 食べる(たべる - Taberu)– Ăn🥤 飲む(のむ - Nomu)– Uống👀 見る(みる - Miru)– Xem/Nhìn👂 聞く(きく - Kiku)– Nghe📖 読む(よむ - Yomu)– Đọc✍️ 書く(かく - Kaku)– Viết✨ Đây là những động từ xuất hiện mỗi ngày trong giao tiếp tiếng Nhật.📚 Lưu lại để học dần nhé!#HocTiengNhat #TuVungTiengNhat #DongTuTiengNhat
    🏠 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ ĐỘNG TỪ SINH HOẠT (PHẦN 1)Bạn đã biết những động từ cơ bản được sử dụng hằng ngày trong tiếng Nhật chưa? 😊🛌 起きる(おきる - Okiru)– Thức dậy😴 寝る(ねる - Neru)– Đi ngủ🚶 行く(いく - Iku)– Đi🏠 帰る(かえる - Kaeru)– Trở về🍚 食べる(たべる - Taberu)– Ăn🥤 飲む(のむ - Nomu)– Uống👀 見る(みる - Miru)– Xem/Nhìn👂 聞く(きく - Kiku)– Nghe📖 読む(よむ - Yomu)– Đọc✍️ 書く(かく - Kaku)– Viết✨ Đây là những động từ xuất hiện mỗi ngày trong giao tiếp tiếng Nhật.📚 Lưu lại để học dần nhé!#HocTiengNhat #TuVungTiengNhat #DongTuTiengNhat
    0 Kommentare 0 Geteilt 407 Ansichten 0 Bewertungen