• TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ HỌC TẬP & CÔNG VIỆC (PHẦN 2)Cùng học những động từ thường dùng khi học tập và làm việc nhé! 勉強する(べんきょうする - Benkyou suru)– Học 働く(はたらく - Hataraku)– Làm việc 練習する(れんしゅうする - Renshuu suru)– Luyện tập 話す(はなす - Hanasu)– Nói 教える(おしえる - Oshieru)– Dạy 質問する(しつもんする - Shitsumon suru)– Đặt câu hỏi 手伝う(てつだう - Tetsudau)– Giúp đỡ 送る(おくる - Okuru)– Gửi 電話する(でんわする - Denwa suru)– Gọi điện 使う(つかう - Tsukau)– Sử dụng Những từ vựng này rất hữu ích với du học sinh và người đi làm tại Nhật Bản. Học mỗi ngày một chút nhé!#TiengNhat #HocTiengNhat #DongTuTiengNhatNguồn: TopJob360
    TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ HỌC TẬP & CÔNG VIỆC (PHẦN 2)Cùng học những động từ thường dùng khi học tập và làm việc nhé! 勉強する(べんきょうする - Benkyou suru)– Học 働く(はたらく - Hataraku)– Làm việc 練習する(れんしゅうする - Renshuu suru)– Luyện tập 話す(はなす - Hanasu)– Nói 教える(おしえる - Oshieru)– Dạy 質問する(しつもんする - Shitsumon suru)– Đặt câu hỏi 手伝う(てつだう - Tetsudau)– Giúp đỡ 送る(おくる - Okuru)– Gửi 電話する(でんわする - Denwa suru)– Gọi điện 使う(つかう - Tsukau)– Sử dụng Những từ vựng này rất hữu ích với du học sinh và người đi làm tại Nhật Bản. Học mỗi ngày một chút nhé!#TiengNhat #HocTiengNhat #DongTuTiengNhatNguồn: TopJob360
    0 Commenti 0 condivisioni 335 Views 0 Anteprima