• TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ (PHẦN 2)Cùng khám phá thế giới động vật hoang dã bằng tiếng Hàn nhé! 사자 (Saja) – Sư tử 호랑이 (Horangi) – Hổ 코끼리 (Kokkiri) – Voi 기린 (Girin) – Hươu cao cổ 얼룩말 (Eollungmal) – Ngựa vằn 원숭이 (Wonsungi) – Khỉ 곰 (Gom) – Gấu 여우 (Yeou) – Cáo 늑대 (Neukdae) – Sói 코뿔소 (Koppulso) – Tê giác Hãy thử gọi tên những con vật bạn nhìn thấy trong sở thú bằng tiếng Hàn nhé! Học mỗi ngày một chút để ghi nhớ thật lâu nào!#TiengHan #HocTiengHan #DongVatHoangDaNguồn: TopJob360


    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ (PHẦN 2)Cùng khám phá thế giới động vật hoang dã bằng tiếng Hàn nhé! 사자 (Saja) – Sư tử 호랑이 (Horangi) – Hổ 코끼리 (Kokkiri) – Voi 기린 (Girin) – Hươu cao cổ 얼룩말 (Eollungmal) – Ngựa vằn 원숭이 (Wonsungi) – Khỉ 곰 (Gom) – Gấu 여우 (Yeou) – Cáo 늑대 (Neukdae) – Sói 코뿔소 (Koppulso) – Tê giác Hãy thử gọi tên những con vật bạn nhìn thấy trong sở thú bằng tiếng Hàn nhé! Học mỗi ngày một chút để ghi nhớ thật lâu nào!#TiengHan #HocTiengHan #DongVatHoangDaNguồn: TopJob360
    0 Commentarios 0 Acciones 390 Views 0 Vista previa