TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT BIỂN & CÔN TRÙNG (PHẦN 3)Bạn yêu thích đại dương và thế giới côn trùng không? イルカ(Iruka)– Cá heo サメ(Same)– Cá mập タコ(Tako)– Bạch tuộc カニ(Kani)– Cua エビ(Ebi)– Tôm 蝶(ちょう - Chou)– Bướm 蜂(はち - Hachi)– Ong 蟻(あり - Ari)– Kiến 蚊(か - Ka)– Muỗi てんとう虫(Tentoumushi)– Bọ rùa Đây đều là những từ vựng thú vị thường gặp trong sách học tiếng Nhật và đời sống hằng ngày. Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Nhật thú vị mỗi ngày nhé!#HocTiengNhat #TuVungTiengNhat #DongVatTiengNhat #TiengNhatMoiNgayNguồn: TopJob360
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT BIỂN & CÔN TRÙNG (PHẦN 3)Bạn yêu thích đại dương và thế giới côn trùng không? イルカ(Iruka)– Cá heo サメ(Same)– Cá mập タコ(Tako)– Bạch tuộc カニ(Kani)– Cua エビ(Ebi)– Tôm 蝶(ちょう - Chou)– Bướm 蜂(はち - Hachi)– Ong 蟻(あり - Ari)– Kiến 蚊(か - Ka)– Muỗi てんとう虫(Tentoumushi)– Bọ rùa Đây đều là những từ vựng thú vị thường gặp trong sách học tiếng Nhật và đời sống hằng ngày. Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Nhật thú vị mỗi ngày nhé!#HocTiengNhat #TuVungTiengNhat #DongVatTiengNhat #TiengNhatMoiNgayNguồn: TopJob360
0 التعليقات
0 المشاركات
427 مشاهدة
0 معاينة