• 🏔️ TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ TREKKING & LEO NÚI (PHẦN 1)Bạn đã biết những động từ thường dùng khi leo núi bằng tiếng Hàn chưa? 😊🥾 등산하다 (Deungsanhada) – Leo núi

    🚶 걷다 (Geotda) – Đi bộ

    ⬆️ 올라가다 (Ollagada) – Đi lên

    ⬇️ 내려가다 (Naeryeogada) – Đi xuống

    🎒 출발하다 (Chulbalhada) – Xuất phát🧭 따라가다 (Ttaragada) – Đi theo

    🌲 지나가다 (Jinagada) – Đi qua

    ⛰️ 오르다 (Oreuda) – Leo lên

    🛑 멈추다 (Meomchuda) – Dừng lại

    📍 도착하다 (Dochakhada) – Đến nơi✨ Đây là những động từ cơ bản nhất trong các chuyến trekking tại Hàn Quốc.📚 Lưu lại để học dần nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #LeoNuiHanQuoc

    🏔️ TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ TREKKING & LEO NÚI (PHẦN 1)Bạn đã biết những động từ thường dùng khi leo núi bằng tiếng Hàn chưa? 😊🥾 등산하다 (Deungsanhada) – Leo núi🚶 걷다 (Geotda) – Đi bộ⬆️ 올라가다 (Ollagada) – Đi lên⬇️ 내려가다 (Naeryeogada) – Đi xuống🎒 출발하다 (Chulbalhada) – Xuất phát🧭 따라가다 (Ttaragada) – Đi theo🌲 지나가다 (Jinagada) – Đi qua⛰️ 오르다 (Oreuda) – Leo lên🛑 멈추다 (Meomchuda) – Dừng lại📍 도착하다 (Dochakhada) – Đến nơi✨ Đây là những động từ cơ bản nhất trong các chuyến trekking tại Hàn Quốc.📚 Lưu lại để học dần nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #LeoNuiHanQuoc
    0 Bình luận 0 Chia sẻ 279 Lượt xem 0 Đánh giá