• TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT BIỂN & CÔN TRÙNG (PHẦN 3)Bạn yêu thích thế giới đại dương và côn trùng không? 돌고래 (Dolgorae) – Cá heo 상어 (Sangeo) – Cá mập 문어 (Muneo) – Bạch tuộc 게 (Ge) – Cua 새우 (Saeu) – Tôm 나비 (Nabi) – Bướm 벌 (Beol) – Ong 개미 (Gaemi) – Kiến 모기 (Mogi) – Muỗi 무당벌레 (Mudangbeolle) – Bọ rùa Đây đều là những từ vựng thú vị thường gặp trong sách học tiếng Hàn và các chương trình thiếu nhi. Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn thú vị mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongVatTiengHan #TiengHanMoiNgayNguồn: TopJob360
    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT BIỂN & CÔN TRÙNG (PHẦN 3)Bạn yêu thích thế giới đại dương và côn trùng không? 돌고래 (Dolgorae) – Cá heo 상어 (Sangeo) – Cá mập 문어 (Muneo) – Bạch tuộc 게 (Ge) – Cua 새우 (Saeu) – Tôm 나비 (Nabi) – Bướm 벌 (Beol) – Ong 개미 (Gaemi) – Kiến 모기 (Mogi) – Muỗi 무당벌레 (Mudangbeolle) – Bọ rùa Đây đều là những từ vựng thú vị thường gặp trong sách học tiếng Hàn và các chương trình thiếu nhi. Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn thú vị mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongVatTiengHan #TiengHanMoiNgayNguồn: TopJob360
    CONNECT.TOPJOB360.COM
    Chào mừng đến với Connect TopJob360
    Cộng đồng việc làm tại nước ngoài
    0 Yorumlar 0 hisse senetleri 438 Views 0 önizleme
  • TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ THỰC PHẨM (PHẦN 1)Bạn đã biết cách gọi tên những thực phẩm quen thuộc bằng tiếng Hàn chưa? 고기 (Gogi) – Thịt 생선 (Saengseon) – Cá 계란 (Gyeran) – Trứng 우유 (Uyu) – Sữa 치즈 (Chijeu) – Phô mai 밥 (Bap) – Cơm 빵 (Ppang) – Bánh mì 라면 (Ramyeon) – Mì ăn liền 김밥 (Gimbap) – Cơm cuộn 만두 (Mandu) – Bánh xếp Đây là những từ vựng xuất hiện rất thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày và các bộ phim Hàn Quốc. Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #TiengHanMoiNgay
    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ THỰC PHẨM (PHẦN 1)Bạn đã biết cách gọi tên những thực phẩm quen thuộc bằng tiếng Hàn chưa? 고기 (Gogi) – Thịt 생선 (Saengseon) – Cá 계란 (Gyeran) – Trứng 우유 (Uyu) – Sữa 치즈 (Chijeu) – Phô mai 밥 (Bap) – Cơm 빵 (Ppang) – Bánh mì 라면 (Ramyeon) – Mì ăn liền 김밥 (Gimbap) – Cơm cuộn 만두 (Mandu) – Bánh xếp Đây là những từ vựng xuất hiện rất thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày và các bộ phim Hàn Quốc. Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #TiengHanMoiNgay
    0 Yorumlar 0 hisse senetleri 432 Views 0 önizleme