• 🏔️ TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ TREKKING & LEO NÚI (PHẦN 1)Bạn đã biết những động từ thường dùng khi leo núi bằng tiếng Hàn chưa? 😊🥾 등산하다 (Deungsanhada) – Leo núi

    🚶 걷다 (Geotda) – Đi bộ

    ⬆️ 올라가다 (Ollagada) – Đi lên

    ⬇️ 내려가다 (Naeryeogada) – Đi xuống

    🎒 출발하다 (Chulbalhada) – Xuất phát🧭 따라가다 (Ttaragada) – Đi theo

    🌲 지나가다 (Jinagada) – Đi qua

    ⛰️ 오르다 (Oreuda) – Leo lên

    🛑 멈추다 (Meomchuda) – Dừng lại

    📍 도착하다 (Dochakhada) – Đến nơi✨ Đây là những động từ cơ bản nhất trong các chuyến trekking tại Hàn Quốc.📚 Lưu lại để học dần nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #LeoNuiHanQuoc

    🏔️ TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ TREKKING & LEO NÚI (PHẦN 1)Bạn đã biết những động từ thường dùng khi leo núi bằng tiếng Hàn chưa? 😊🥾 등산하다 (Deungsanhada) – Leo núi🚶 걷다 (Geotda) – Đi bộ⬆️ 올라가다 (Ollagada) – Đi lên⬇️ 내려가다 (Naeryeogada) – Đi xuống🎒 출발하다 (Chulbalhada) – Xuất phát🧭 따라가다 (Ttaragada) – Đi theo🌲 지나가다 (Jinagada) – Đi qua⛰️ 오르다 (Oreuda) – Leo lên🛑 멈추다 (Meomchuda) – Dừng lại📍 도착하다 (Dochakhada) – Đến nơi✨ Đây là những động từ cơ bản nhất trong các chuyến trekking tại Hàn Quốc.📚 Lưu lại để học dần nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #LeoNuiHanQuoc
    0 Σχόλια 0 Μοιράστηκε 279 Views 0 Προεπισκόπηση
  • Luyện tập các từ vựng chủ đề giao thông trong tiếng Hàn #TuVungTiengHan #HocTiengHan

    https://youtube.com/shorts/d8scFJZCicM?feature=share

    Luyện tập các từ vựng chủ đề giao thông trong tiếng Hàn #TuVungTiengHan #HocTiengHan https://youtube.com/shorts/d8scFJZCicM?feature=share
    - YouTube
    Thưởng thức video và nhạc bạn yêu thích, tải nội dung do bạn sáng tạo lên và chia sẻ nội dung đó với gia đình, bạn bè cũng như mọi người trên YouTube.
    0 Σχόλια 0 Μοιράστηκε 288 Views 0 Προεπισκόπηση
  • TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG TỪ SINH HOẠT (PHẦN 1)Bạn đã biết những động từ cơ bản được sử dụng hằng ngày trong tiếng Hàn chưa? 일어나다 (Ireonada) – Thức dậy 자다 (Jada) – Đi ngủ 가다 (Gada) – Đi 돌아오다 (Doraoda) – Trở về 먹다 (Meokda) – Ăn 마시다 (Masida) – Uống 보다 (Boda) – Xem/Nhìn 듣다 (Deutda) – Nghe 읽다 (Ikda) – Đọc 쓰다 (Sseuda) – Viết Đây là những động từ xuất hiện mỗi ngày trong giao tiếp tiếng Hàn. Lưu lại để học dần nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongTuTiengHanNguồn: TopJob360
    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG TỪ SINH HOẠT (PHẦN 1)Bạn đã biết những động từ cơ bản được sử dụng hằng ngày trong tiếng Hàn chưa? 일어나다 (Ireonada) – Thức dậy 자다 (Jada) – Đi ngủ 가다 (Gada) – Đi 돌아오다 (Doraoda) – Trở về 먹다 (Meokda) – Ăn 마시다 (Masida) – Uống 보다 (Boda) – Xem/Nhìn 듣다 (Deutda) – Nghe 읽다 (Ikda) – Đọc 쓰다 (Sseuda) – Viết Đây là những động từ xuất hiện mỗi ngày trong giao tiếp tiếng Hàn. Lưu lại để học dần nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongTuTiengHanNguồn: TopJob360
    0 Σχόλια 0 Μοιράστηκε 596 Views 0 Προεπισκόπηση
  • TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT BIỂN & CÔN TRÙNG (PHẦN 3)Bạn yêu thích thế giới đại dương và côn trùng không? 돌고래 (Dolgorae) – Cá heo 상어 (Sangeo) – Cá mập 문어 (Muneo) – Bạch tuộc 게 (Ge) – Cua 새우 (Saeu) – Tôm 나비 (Nabi) – Bướm 벌 (Beol) – Ong 개미 (Gaemi) – Kiến 모기 (Mogi) – Muỗi 무당벌레 (Mudangbeolle) – Bọ rùa Đây đều là những từ vựng thú vị thường gặp trong sách học tiếng Hàn và các chương trình thiếu nhi. Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn thú vị mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongVatTiengHan #TiengHanMoiNgayNguồn: TopJob360
    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT BIỂN & CÔN TRÙNG (PHẦN 3)Bạn yêu thích thế giới đại dương và côn trùng không? 돌고래 (Dolgorae) – Cá heo 상어 (Sangeo) – Cá mập 문어 (Muneo) – Bạch tuộc 게 (Ge) – Cua 새우 (Saeu) – Tôm 나비 (Nabi) – Bướm 벌 (Beol) – Ong 개미 (Gaemi) – Kiến 모기 (Mogi) – Muỗi 무당벌레 (Mudangbeolle) – Bọ rùa Đây đều là những từ vựng thú vị thường gặp trong sách học tiếng Hàn và các chương trình thiếu nhi. Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn thú vị mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongVatTiengHan #TiengHanMoiNgayNguồn: TopJob360
    CONNECT.TOPJOB360.COM
    Chào mừng đến với Connect TopJob360
    Cộng đồng việc làm tại nước ngoài
    0 Σχόλια 0 Μοιράστηκε 685 Views 0 Προεπισκόπηση
  • TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT (PHẦN 1)Bạn có biết tên các con vật quen thuộc trong tiếng Hàn không? 개 (Gae) – Chó 고양이 (Goyangi) – Mèo 토끼 (Tokki) – Thỏ 햄스터 (Haemseuteo) – Hamster 새 (Sae) – Chim 소 (So) – Bò 돼지 (Dwaeji) – Heo 말 (Mal) – Ngựa 양 (Yang) – Cừu 닭 (Dak) – Gà Đây là những từ vựng rất phổ biến trong cuộc sống hằng ngày và sách giáo khoa tiếng Hàn. Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongVatTiengHanNguồn: TopJob360
    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT (PHẦN 1)Bạn có biết tên các con vật quen thuộc trong tiếng Hàn không? 개 (Gae) – Chó 고양이 (Goyangi) – Mèo 토끼 (Tokki) – Thỏ 햄스터 (Haemseuteo) – Hamster 새 (Sae) – Chim 소 (So) – Bò 돼지 (Dwaeji) – Heo 말 (Mal) – Ngựa 양 (Yang) – Cừu 닭 (Dak) – Gà Đây là những từ vựng rất phổ biến trong cuộc sống hằng ngày và sách giáo khoa tiếng Hàn. Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongVatTiengHanNguồn: TopJob360
    0 Σχόλια 0 Μοιράστηκε 721 Views 0 Προεπισκόπηση
  • TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUA MÓN ĂN NỔI TIẾNG (PHẦN 3)Bạn mê ẩm thực Hàn Quốc? Vậy đừng bỏ qua những từ vựng siêu quen thuộc này nhé! 김치 (Gimchi) – Kim chi 불고기 (Bulgogi) – Thịt bò nướng 치킨 (Chikin) – Gà rán 떡볶이 (Tteokbokki) – Bánh gạo cay 된장찌개 (Doenjang-jjigae) – Canh tương đậu Đây đều là những món ăn rất nổi tiếng mà du học sinh và người lao động tại Hàn Quốc thường xuyên thưởng thức. Bạn đã ăn được bao nhiêu món trong danh sách trên rồi? Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn thú vị mỗi ngày nhé!#AmThucHanQuoc #HocTiengHan #TuVungTiengHan #MonHanQuoc
    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUA MÓN ĂN NỔI TIẾNG (PHẦN 3)Bạn mê ẩm thực Hàn Quốc? Vậy đừng bỏ qua những từ vựng siêu quen thuộc này nhé! 김치 (Gimchi) – Kim chi 불고기 (Bulgogi) – Thịt bò nướng 치킨 (Chikin) – Gà rán 떡볶이 (Tteokbokki) – Bánh gạo cay 된장찌개 (Doenjang-jjigae) – Canh tương đậu Đây đều là những món ăn rất nổi tiếng mà du học sinh và người lao động tại Hàn Quốc thường xuyên thưởng thức. Bạn đã ăn được bao nhiêu món trong danh sách trên rồi? Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn thú vị mỗi ngày nhé!#AmThucHanQuoc #HocTiengHan #TuVungTiengHan #MonHanQuoc
    0 Σχόλια 0 Μοιράστηκε 761 Views 0 Προεπισκόπηση
  • TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ THỰC PHẨM (PHẦN 1)Bạn đã biết cách gọi tên những thực phẩm quen thuộc bằng tiếng Hàn chưa? 고기 (Gogi) – Thịt 생선 (Saengseon) – Cá 계란 (Gyeran) – Trứng 우유 (Uyu) – Sữa 치즈 (Chijeu) – Phô mai 밥 (Bap) – Cơm 빵 (Ppang) – Bánh mì 라면 (Ramyeon) – Mì ăn liền 김밥 (Gimbap) – Cơm cuộn 만두 (Mandu) – Bánh xếp Đây là những từ vựng xuất hiện rất thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày và các bộ phim Hàn Quốc. Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #TiengHanMoiNgay
    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ THỰC PHẨM (PHẦN 1)Bạn đã biết cách gọi tên những thực phẩm quen thuộc bằng tiếng Hàn chưa? 고기 (Gogi) – Thịt 생선 (Saengseon) – Cá 계란 (Gyeran) – Trứng 우유 (Uyu) – Sữa 치즈 (Chijeu) – Phô mai 밥 (Bap) – Cơm 빵 (Ppang) – Bánh mì 라면 (Ramyeon) – Mì ăn liền 김밥 (Gimbap) – Cơm cuộn 만두 (Mandu) – Bánh xếp Đây là những từ vựng xuất hiện rất thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày và các bộ phim Hàn Quốc. Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #TiengHanMoiNgay
    0 Σχόλια 0 Μοιράστηκε 657 Views 0 Προεπισκόπηση