• TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG TỪ SINH HOẠT (PHẦN 1)Bạn đã biết những động từ cơ bản được sử dụng hằng ngày trong tiếng Hàn chưa? 일어나다 (Ireonada) – Thức dậy 자다 (Jada) – Đi ngủ 가다 (Gada) – Đi 돌아오다 (Doraoda) – Trở về 먹다 (Meokda) – Ăn 마시다 (Masida) – Uống 보다 (Boda) – Xem/Nhìn 듣다 (Deutda) – Nghe 읽다 (Ikda) – Đọc 쓰다 (Sseuda) – Viết Đây là những động từ xuất hiện mỗi ngày trong giao tiếp tiếng Hàn. Lưu lại để học dần nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongTuTiengHanNguồn: TopJob360
    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG TỪ SINH HOẠT (PHẦN 1)Bạn đã biết những động từ cơ bản được sử dụng hằng ngày trong tiếng Hàn chưa? 일어나다 (Ireonada) – Thức dậy 자다 (Jada) – Đi ngủ 가다 (Gada) – Đi 돌아오다 (Doraoda) – Trở về 먹다 (Meokda) – Ăn 마시다 (Masida) – Uống 보다 (Boda) – Xem/Nhìn 듣다 (Deutda) – Nghe 읽다 (Ikda) – Đọc 쓰다 (Sseuda) – Viết Đây là những động từ xuất hiện mỗi ngày trong giao tiếp tiếng Hàn. Lưu lại để học dần nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongTuTiengHanNguồn: TopJob360
    0 Commentarios 0 Acciones 138 Views 0 Vista previa
  • TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT BIỂN & CÔN TRÙNG (PHẦN 3)Bạn yêu thích thế giới đại dương và côn trùng không? 돌고래 (Dolgorae) – Cá heo 상어 (Sangeo) – Cá mập 문어 (Muneo) – Bạch tuộc 게 (Ge) – Cua 새우 (Saeu) – Tôm 나비 (Nabi) – Bướm 벌 (Beol) – Ong 개미 (Gaemi) – Kiến 모기 (Mogi) – Muỗi 무당벌레 (Mudangbeolle) – Bọ rùa Đây đều là những từ vựng thú vị thường gặp trong sách học tiếng Hàn và các chương trình thiếu nhi. Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn thú vị mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongVatTiengHan #TiengHanMoiNgayNguồn: TopJob360
    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT BIỂN & CÔN TRÙNG (PHẦN 3)Bạn yêu thích thế giới đại dương và côn trùng không? 돌고래 (Dolgorae) – Cá heo 상어 (Sangeo) – Cá mập 문어 (Muneo) – Bạch tuộc 게 (Ge) – Cua 새우 (Saeu) – Tôm 나비 (Nabi) – Bướm 벌 (Beol) – Ong 개미 (Gaemi) – Kiến 모기 (Mogi) – Muỗi 무당벌레 (Mudangbeolle) – Bọ rùa Đây đều là những từ vựng thú vị thường gặp trong sách học tiếng Hàn và các chương trình thiếu nhi. Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn thú vị mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongVatTiengHan #TiengHanMoiNgayNguồn: TopJob360
    CONNECT.TOPJOB360.COM
    Chào mừng đến với Connect TopJob360
    Cộng đồng việc làm tại nước ngoài
    0 Commentarios 0 Acciones 439 Views 0 Vista previa
  • TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ (PHẦN 2)Cùng khám phá thế giới động vật hoang dã bằng tiếng Hàn nhé! 사자 (Saja) – Sư tử 호랑이 (Horangi) – Hổ 코끼리 (Kokkiri) – Voi 기린 (Girin) – Hươu cao cổ 얼룩말 (Eollungmal) – Ngựa vằn 원숭이 (Wonsungi) – Khỉ 곰 (Gom) – Gấu 여우 (Yeou) – Cáo 늑대 (Neukdae) – Sói 코뿔소 (Koppulso) – Tê giác Hãy thử gọi tên những con vật bạn nhìn thấy trong sở thú bằng tiếng Hàn nhé! Học mỗi ngày một chút để ghi nhớ thật lâu nào!#TiengHan #HocTiengHan #DongVatHoangDaNguồn: TopJob360


    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ (PHẦN 2)Cùng khám phá thế giới động vật hoang dã bằng tiếng Hàn nhé! 사자 (Saja) – Sư tử 호랑이 (Horangi) – Hổ 코끼리 (Kokkiri) – Voi 기린 (Girin) – Hươu cao cổ 얼룩말 (Eollungmal) – Ngựa vằn 원숭이 (Wonsungi) – Khỉ 곰 (Gom) – Gấu 여우 (Yeou) – Cáo 늑대 (Neukdae) – Sói 코뿔소 (Koppulso) – Tê giác Hãy thử gọi tên những con vật bạn nhìn thấy trong sở thú bằng tiếng Hàn nhé! Học mỗi ngày một chút để ghi nhớ thật lâu nào!#TiengHan #HocTiengHan #DongVatHoangDaNguồn: TopJob360
    0 Commentarios 0 Acciones 390 Views 0 Vista previa
  • TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT (PHẦN 1)Bạn có biết tên các con vật quen thuộc trong tiếng Hàn không? 개 (Gae) – Chó 고양이 (Goyangi) – Mèo 토끼 (Tokki) – Thỏ 햄스터 (Haemseuteo) – Hamster 새 (Sae) – Chim 소 (So) – Bò 돼지 (Dwaeji) – Heo 말 (Mal) – Ngựa 양 (Yang) – Cừu 닭 (Dak) – Gà Đây là những từ vựng rất phổ biến trong cuộc sống hằng ngày và sách giáo khoa tiếng Hàn. Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongVatTiengHanNguồn: TopJob360
    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT (PHẦN 1)Bạn có biết tên các con vật quen thuộc trong tiếng Hàn không? 개 (Gae) – Chó 고양이 (Goyangi) – Mèo 토끼 (Tokki) – Thỏ 햄스터 (Haemseuteo) – Hamster 새 (Sae) – Chim 소 (So) – Bò 돼지 (Dwaeji) – Heo 말 (Mal) – Ngựa 양 (Yang) – Cừu 닭 (Dak) – Gà Đây là những từ vựng rất phổ biến trong cuộc sống hằng ngày và sách giáo khoa tiếng Hàn. Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #DongVatTiengHanNguồn: TopJob360
    0 Commentarios 0 Acciones 480 Views 0 Vista previa
  • TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUA MÓN ĂN NỔI TIẾNG (PHẦN 3)Bạn mê ẩm thực Hàn Quốc? Vậy đừng bỏ qua những từ vựng siêu quen thuộc này nhé! 김치 (Gimchi) – Kim chi 불고기 (Bulgogi) – Thịt bò nướng 치킨 (Chikin) – Gà rán 떡볶이 (Tteokbokki) – Bánh gạo cay 된장찌개 (Doenjang-jjigae) – Canh tương đậu Đây đều là những món ăn rất nổi tiếng mà du học sinh và người lao động tại Hàn Quốc thường xuyên thưởng thức. Bạn đã ăn được bao nhiêu món trong danh sách trên rồi? Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn thú vị mỗi ngày nhé!#AmThucHanQuoc #HocTiengHan #TuVungTiengHan #MonHanQuoc
    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN QUA MÓN ĂN NỔI TIẾNG (PHẦN 3)Bạn mê ẩm thực Hàn Quốc? Vậy đừng bỏ qua những từ vựng siêu quen thuộc này nhé! 김치 (Gimchi) – Kim chi 불고기 (Bulgogi) – Thịt bò nướng 치킨 (Chikin) – Gà rán 떡볶이 (Tteokbokki) – Bánh gạo cay 된장찌개 (Doenjang-jjigae) – Canh tương đậu Đây đều là những món ăn rất nổi tiếng mà du học sinh và người lao động tại Hàn Quốc thường xuyên thưởng thức. Bạn đã ăn được bao nhiêu món trong danh sách trên rồi? Theo dõi page để học thêm nhiều từ vựng tiếng Hàn thú vị mỗi ngày nhé!#AmThucHanQuoc #HocTiengHan #TuVungTiengHan #MonHanQuoc
    0 Commentarios 0 Acciones 525 Views 0 Vista previa
  • TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ THỰC PHẨM (PHẦN 1)Bạn đã biết cách gọi tên những thực phẩm quen thuộc bằng tiếng Hàn chưa? 고기 (Gogi) – Thịt 생선 (Saengseon) – Cá 계란 (Gyeran) – Trứng 우유 (Uyu) – Sữa 치즈 (Chijeu) – Phô mai 밥 (Bap) – Cơm 빵 (Ppang) – Bánh mì 라면 (Ramyeon) – Mì ăn liền 김밥 (Gimbap) – Cơm cuộn 만두 (Mandu) – Bánh xếp Đây là những từ vựng xuất hiện rất thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày và các bộ phim Hàn Quốc. Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #TiengHanMoiNgay
    TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ THỰC PHẨM (PHẦN 1)Bạn đã biết cách gọi tên những thực phẩm quen thuộc bằng tiếng Hàn chưa? 고기 (Gogi) – Thịt 생선 (Saengseon) – Cá 계란 (Gyeran) – Trứng 우유 (Uyu) – Sữa 치즈 (Chijeu) – Phô mai 밥 (Bap) – Cơm 빵 (Ppang) – Bánh mì 라면 (Ramyeon) – Mì ăn liền 김밥 (Gimbap) – Cơm cuộn 만두 (Mandu) – Bánh xếp Đây là những từ vựng xuất hiện rất thường xuyên trong cuộc sống hằng ngày và các bộ phim Hàn Quốc. Lưu lại để học dần mỗi ngày nhé!#HocTiengHan #TuVungTiengHan #TiengHanMoiNgay
    0 Commentarios 0 Acciones 434 Views 0 Vista previa